XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

既得利益 đọc là jì dé lì yì, nghĩa là lợi ích vốn có. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

既得利益

[jì dé lì yì] [既 得 利 益]

lợi ích vốn có

改革总要触动既得利益,政策过渡阶段的社会心理震荡正是我们必须审慎评估的。

gǎi gé zǒng yào chù dòng jì de lì yì, zhèng cè guò dù jiē duàn de shè huì xīn lǐ zhèn dàng zhèng shì wǒ men bì xū shěn shèn píng gū de.

Cải cách luôn phải đụng chạm đến lợi ích hiện có, sự chấn động tâm lý xã hội trong giai đoạn chuyển tiếp chính sách chính là điều chúng ta phải đánh giá cẩn trọng.

Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免

Hỏi đáp về từ 既得利益

既得利益 nghĩa là gì?

既得利益 (jì dé lì yì) nghĩa là lợi ích vốn có.

Cách viết 既得利益 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 既, 得, 利, 益 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.