XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时辰 đọc là shí chen, nghĩa là thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 时辰

时辰 nghĩa là gì?

时辰 (shí chen) nghĩa là thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày.

Cách viết 时辰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 辰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时辰?

Thường gặp: 十二时辰 (shí èr shí chen) – mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại…; 时辰未到 (shí chen wèi dào) – thời gian chưa đến.