时辰
[shí chen] [时 辰]
thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày
时辰 đọc là shí chen, nghĩa là thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí chen] [时 辰]
thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày
时辰 (shí chen) nghĩa là thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày.
Viết lần lượt từng chữ 时, 辰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 十二时辰 (shí èr shí chen) – mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại…; 时辰未到 (shí chen wèi dào) – thời gian chưa đến.