XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时分 đọc là shí fēn, nghĩa là thời gian; khoảng thời gian trong ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

时分

[shí fēn] [时 分]

thời gian; khoảng thời gian trong ngày; một trong 12 khung giờ hai tiếng được đếm theo địa chi 地支

傍晚时分,渔船满载收获归来。

bàng wǎn shí fēn, yú chuán mǎn zài shōu huò guī lái.

Lúc chập tối, những chiếc thuyền đánh cá chở đầy thu hoạch trở về.

太阳在傍晚时分渐渐落下了山头。

tài yáng zài bàng wǎn shí fēn jiàn jiàn luò xià le shān tóu.

Mặt trời dần lặn xuống núi vào lúc chiều tối.

傍晚时分,许多人在河畔散步赏景。

bàng wǎn shí fēn, xǔ duō rén zài hé pàn sàn bù shǎng jǐng.

Lúc hoàng hôn, nhiều người tản bộ ngắm cảnh bên bờ sông.

Hỏi đáp về từ 时分

时分 nghĩa là gì?

时分 (shí fēn) nghĩa là thời gian; khoảng thời gian trong ngày.

Cách viết 时分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时分?

Thường gặp: 临时分居 (lín shí fēn jū) – ly thân thử nghiệm; 酉牌时分 (yǒu pái shí fēn) – 5-7 chiều; 黎明时分 (lí míng shí fēn) – rạng sáng.