时日 đọc là shí rì, nghĩa là thời gian; thời điểm tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 时日
时日 nghĩa là gì?
时日 (shí rì) nghĩa là thời gian; thời điểm tốt.
Cách viết 时日 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 时, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 时日?
Thường gặp: 时日无多 (shí rì wú duō) – thời gian còn hạn chế (thành ngữ).