XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天时 đọc là tiān shí, nghĩa là thời gian; thời điểm thích hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

天时

[tiān shí] [天 时]

thời gian; thời điểm thích hợp; điều kiện thời tiết

我根本不懂这里的社交潜规则。大家聊天时我总是插不上话。

wǒ gēn běn bù dǒng zhè lǐ de shè jiāo qián guī zé. dà jiā liáo tiān shí wǒ zǒng shì chā bú shàng huà.

Mình căn bản không hiểu các quy tắc ngầm trong giao tiếp xã hội ở đây. Khi mọi người nói chuyện mình luôn không xen vào được.

Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于

完成这项任务仅需要两天时间。

wán chéng zhè xiàng rèn wu jǐn xū yào liǎng tiān shí jiān.

Hoàn thành nhiệm vụ này chỉ cần thời gian hai ngày.

事务日志还完整保留着,但如果人工逐行比对修复,至少需要三天时间。

shì wù rì zhì hái wán zhěng bǎo liú zhe, dàn rú guǒ rén gōng zhú xíng bǐ duì xiū fù, zhì shǎo xū yào sān tiān shí jiān.

Nhật ký giao dịch vẫn được giữ lại đầy đủ, nhưng nếu đối chiếu sửa chữa thủ công từng dòng thì ít nhất cần ba ngày.

Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻

Hỏi đáp về từ 天时

天时 nghĩa là gì?

天时 (tiān shí) nghĩa là thời gian; thời điểm thích hợp.

Cách viết 天时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天时?

Thường gặp: 顺应天时 (shùn yìng tiān shí) – thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền); 天时地利人和 (tiān shí dì lì rén hé) – thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ).