明体 đọc là míng tǐ, nghĩa là phông chữ Mincho; Tống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 明体
明体 nghĩa là gì?
明体 (míng tǐ) nghĩa là phông chữ Mincho; Tống.
Cách viết 明体 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 明, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 明体?
Thường gặp: 细明体 (xì míng tǐ) – phông chữ Mincho hẹp.