XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明日黄花 đọc là míng rì huáng huā, nghĩa là nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

明日黄花

[míng rì huáng huā] [明 日 黄 花]

nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua

Hỏi đáp về từ 明日黄花

明日黄花 nghĩa là gì?

明日黄花 (míng rì huáng huā) nghĩa là nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời.

Cách viết 明日黄花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 日, 黄, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.