昏头
[hūn tóu] [昏 头]
mất trí; hoảng loạn; ngẩn ngơ
我们需要保持冷静,不要被盲目的狂热冲昏头脑。
wǒ men xū yào bǎo chí lěng jìng, bú yào bèi máng mù dì kuáng rè chōng hūn tóu nǎo.Chúng ta cần giữ bình tĩnh, không để sự cuồng nhiệt mù quáng làm che mắt.
昏头 đọc là hūn tóu, nghĩa là mất trí; hoảng loạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hūn tóu] [昏 头]
mất trí; hoảng loạn; ngẩn ngơ
我们需要保持冷静,不要被盲目的狂热冲昏头脑。
wǒ men xū yào bǎo chí lěng jìng, bú yào bèi máng mù dì kuáng rè chōng hūn tóu nǎo.Chúng ta cần giữ bình tĩnh, không để sự cuồng nhiệt mù quáng làm che mắt.
昏头 (hūn tóu) nghĩa là mất trí; hoảng loạn.
Viết lần lượt từng chữ 昏, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冲昏头脑 (chōng hūn tóu nǎo) – nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); 昏头昏脑 (hūn tóu hūn nǎo) – mơ hồ.