XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昏头 đọc là hūn tóu, nghĩa là mất trí; hoảng loạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昏头

[hūn tóu] [昏 头]

mất trí; hoảng loạn; ngẩn ngơ

我们需要保持冷静,不要被盲目的狂热冲昏头脑。

wǒ men xū yào bǎo chí lěng jìng, bú yào bèi máng mù dì kuáng rè chōng hūn tóu nǎo.

Chúng ta cần giữ bình tĩnh, không để sự cuồng nhiệt mù quáng làm che mắt.

Hỏi đáp về từ 昏头

昏头 nghĩa là gì?

昏头 (hūn tóu) nghĩa là mất trí; hoảng loạn.

Cách viết 昏头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昏, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 昏头?

Thường gặp: 冲昏头脑 (chōng hūn tóu nǎo) – nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); 昏头昏脑 (hūn tóu hūn nǎo) – mơ hồ.