XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

映像 đọc là yìng xiàng, nghĩa là phản chiếu; hình ảnh (trong gương). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 映像

映像 nghĩa là gì?

映像 (yìng xiàng) nghĩa là phản chiếu; hình ảnh (trong gương).

Cách viết 映像 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 映, 像 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 映像?

Thường gặp: 映像管 (yìng xiàng guǎn) – Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV,….