XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反照 đọc là fǎn zhào, nghĩa là phản chiếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 反照

反照 nghĩa là gì?

反照 (fǎn zhào) nghĩa là phản chiếu.

Cách viết 反照 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反照?

Thường gặp: 反照率 (fǎn zhào lǜ) – suất phản chiếu; 回光反照 (huí guāng fǎn zhào) – ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn.