XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有兴趣 đọc là yǒu xìng qù, nghĩa là quan tâm; thú vị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有兴趣

[yǒu xìng qù] [HỮU 兴 趣]

quan tâm; thú vị

有兴趣就好,但你没有这方面的专业背景吧?

yǒu xìng qù jiù hǎo, dàn nǐ méi yǒu zhè fāng miàn de zhuān yè bèi jǐng ba?

Có hứng thú là tốt, nhưng cậu không có nền tảng chuyên môn mảng này nhỉ?

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于

我对学习汉语很有兴趣。

wǒ duì xué xí hàn yǔ hěn yǒu xìng qù.

Tôi rất có hứng thú với việc học tiếng Hán.

他对历史很有兴趣,常去博物馆参观。

tā duì lì shǐ hěn yǒu xìng qù, cháng qù bó wù guǎn cān guān.

Anh ấy rất hứng thú với lịch sử, thường đi tham quan bảo tàng.

Hỏi đáp về từ 有兴趣

有兴趣 nghĩa là gì?

有兴趣 (yǒu xìng qù) nghĩa là quan tâm; thú vị.

Cách viết 有兴趣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 兴, 趣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有兴趣?

Thường gặp: 饶有兴趣 (ráo yǒu xìng qù) – hết sức thú vị.