有无相通
[yǒu wú xiāng tōng] [HỮU 无 相 通]
hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất
有无相通 đọc là yǒu wú xiāng tōng, nghĩa là hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu wú xiāng tōng] [HỮU 无 相 通]
hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất
有无相通 (yǒu wú xiāng tōng) nghĩa là hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất.
Viết lần lượt từng chữ 有, 无, 相, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.