有色金属
[yǒu sè jīn shǔ] [HỮU 色 金 属]
kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
有色金属 đọc là yǒu sè jīn shǔ, nghĩa là kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu sè jīn shǔ] [HỮU 色 金 属]
kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
有色金属 (yǒu sè jīn shǔ) nghĩa là kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng).
Viết lần lượt từng chữ 有, 色, 金, 属 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.