有苦说不出
[yǒu kǔ shuō bu chū] [HỮU 苦 THUYẾT BẤT 出]
có nỗi khổ không thể nói ra; thường dùng sau câu 哑巴吃黄连 (yǎ ba chī huáng lián)
有苦说不出 đọc là yǒu kǔ shuō bu chū, nghĩa là có nỗi khổ không thể nói ra; thường dùng sau câu 哑巴吃黄连 (yǎ ba chī huáng lián). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu kǔ shuō bu chū] [HỮU 苦 THUYẾT BẤT 出]
có nỗi khổ không thể nói ra; thường dùng sau câu 哑巴吃黄连 (yǎ ba chī huáng lián)
有苦说不出 (yǒu kǔ shuō bu chū) nghĩa là có nỗi khổ không thể nói ra; thường dùng sau câu 哑巴吃黄连 (yǎ ba chī huáng lián).
Viết lần lượt từng chữ 有, 苦, 说, 不, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.