XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

朝气 đọc là zhāo qì, nghĩa là sức sống; năng động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

朝气

[zhāo qì] [朝 气]

sức sống; năng động

青年学生们个个朝气蓬勃,充满活力。

qīng nián xué shēng men gè gè zhāo qì péng bó, chōng mǎn huó lì.

Các bạn học sinh trẻ tuổi ai nấy đều tràn đầy sức sống và nhiệt huyết.

青年人朝气蓬勃,代表着社会的未来。

qīng nián rén zhāo qì péng bó, dài biǎo zhe shè huì de wèi lái.

Người trẻ tuổi tràn đầy sức sống, đại diện cho tương lai của xã hội.

运动会上,运动员们展现出朝气蓬勃的精神风貌。

yùn dòng huì shàng, yùn dòng yuán men zhǎn xiàn chū zhāo qì péng bó de jīng shén fēng mào.

Tại đại hội thể thao, các vận động viên thể hiện tinh thần tràn đầy sức sống.

Hỏi đáp về từ 朝气

朝气 nghĩa là gì?

朝气 (zhāo qì) nghĩa là sức sống; năng động.

Cách viết 朝气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 朝, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 朝气?

Thường gặp: 朝气蓬勃 (zhāo qì péng bó) – tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ).