机床
[jī chuáng] [机 床]
máy công cụ; máy tiện; lượng từ: 张 (zhāng)
工人正在操作这台机床。
gōng rén zhèng zài cāo zuò zhè tái jī chuáng.Công nhân đang vận hành chiếc máy công cụ này.
机床 đọc là jī chuáng, nghĩa là máy công cụ; máy tiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī chuáng] [机 床]
máy công cụ; máy tiện; lượng từ: 张 (zhāng)
工人正在操作这台机床。
gōng rén zhèng zài cāo zuò zhè tái jī chuáng.Công nhân đang vận hành chiếc máy công cụ này.
机床 (jī chuáng) nghĩa là máy công cụ; máy tiện.
Viết lần lượt từng chữ 机, 床 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 数控机床 (shù kòng jī chuáng) – máy công cụ điều khiển số bằng máy tính (máy CNC).