XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机床 đọc là jī chuáng, nghĩa là máy công cụ; máy tiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

机床

[jī chuáng] [机 床]

máy công cụ; máy tiện; lượng từ: 张 (zhāng)

工人正在操作这台机床。

gōng rén zhèng zài cāo zuò zhè tái jī chuáng.

Công nhân đang vận hành chiếc máy công cụ này.

Hỏi đáp về từ 机床

机床 nghĩa là gì?

机床 (jī chuáng) nghĩa là máy công cụ; máy tiện.

Cách viết 机床 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 床 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 机床?

Thường gặp: 数控机床 (shù kòng jī chuáng) – máy công cụ điều khiển số bằng máy tính (máy CNC).