XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机械化 đọc là jī xiè huà, nghĩa là cơ giới hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

机械化

[jī xiè huà] [机 械 化]

cơ giới hóa

那这样一来,我们所谓的智能化招聘,岂不是变成了机械化筛选?

nà zhè yàng yì lái, wǒ men suǒ wèi de zhì néng huà zhāo pìn, qǐ bú shì biàn chéng le jī xiè huà shāi xuǎn?

Vậy thì tuyển dụng thông minh của chúng ta chẳng phải đã biến thành sàng lọc máy móc rồi sao?

Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说

机械化作业代替了大部分笨重工作。

jī xiè huà zuò yè dài tì le dà bù fen bèn zhòng gōng zuò.

Thao tác cơ giới hóa đã thay thế phần lớn công việc nặng nhọc.

Hỏi đáp về từ 机械化

机械化 nghĩa là gì?

机械化 (jī xiè huà) nghĩa là cơ giới hóa.

Cách viết 机械化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 械, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.