XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标注 đọc là biāo zhù, nghĩa là đánh dấu; gắn thẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

标注

[biāo zhù] [标 注]

đánh dấu; gắn thẻ; đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý

比如去年某平台被罚千万元,因未标注伪造内容。

bǐ rú qù nián mǒu píng tái bèi fá qiān wàn yuán, yīn wèi biāo zhù wěi zào nèi róng.

Ví dụ năm ngoái một nền tảng bị phạt hàng chục triệu vì không ghi chú nội dung giả mạo.

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

写论文时,必须明确标注所引用的参考资料。

xiě lùn wén shí, bì xū míng què biāo zhù suǒ yǐn yòng de cān kǎo zī liào.

Khi viết luận văn, nhất định phải đánh dấu rõ ràng tài liệu tham khảo được trích dẫn.

修改后的版本一定要按规范标注,下周内能交给我吗?

xiū gǎi hòu de bǎn běn yí dìng yào àn guī fàn biāo zhù, xià zhōu nèi néng jiāo gěi wǒ ma?

Bản sau khi chỉnh sửa nhất định phải chú thích theo quy chuẩn, trong tuần tới có thể nộp cho thầy không?

Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句

Hỏi đáp về từ 标注

标注 nghĩa là gì?

标注 (biāo zhù) nghĩa là đánh dấu; gắn thẻ.

Cách viết 标注 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 注 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 标注?

Thường gặp: 词性标注 (cí xìng biāo zhù) – gắn thẻ từ loại.