XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标明 đọc là biāo míng, nghĩa là đánh dấu; chỉ rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

标明

[biāo míng] [标 明]

đánh dấu; chỉ rõ

要确保数据来源可靠,引用要标明出处。

yào què bǎo shù jù lái yuán kě kào, yǐn yòng yào biāo míng chū chù.

Cần đảm bảo nguồn dữ liệu đáng tin cậy, trích dẫn phải ghi rõ nguồn.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

食品包装上标明了生产日期。

shí pǐn bāo zhuāng shàng biāo míng le shēng chǎn rì qī.

Bao bì thực phẩm có ghi rõ ngày sản xuất.

既然你目标明确,就应该抓紧时间积累经验。

jì rán nǐ mù biāo míng què, jiù yīng gāi zhuā jǐn shí jiān jī lěi jīng yàn.

Em đã có mục tiêu rõ ràng rồi thì nên tranh thủ thời gian tích lũy kinh nghiệm.

Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……

Hỏi đáp về từ 标明

标明 nghĩa là gì?

标明 (biāo míng) nghĩa là đánh dấu; chỉ rõ.

Cách viết 标明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.