核事件 đọc là hé shì jiàn, nghĩa là sự cố hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 核事件
核事件 nghĩa là gì?
核事件 (hé shì jiàn) nghĩa là sự cố hạt nhân.
Cách viết 核事件 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 核, 事, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.