核燃料后处理
[hé rán liào hòu chǔ lǐ] [核 燃 料 后 处 理]
tái xử lý nhiên liệu hạt nhân
核燃料后处理 đọc là hé rán liào hòu chǔ lǐ, nghĩa là tái xử lý nhiên liệu hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé rán liào hòu chǔ lǐ] [核 燃 料 后 处 理]
tái xử lý nhiên liệu hạt nhân
核燃料后处理 (hé rán liào hòu chǔ lǐ) nghĩa là tái xử lý nhiên liệu hạt nhân.
Viết lần lượt từng chữ 核, 燃, 料, 后, 处, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.