桐柏山
[tóng bǎi shān] [桐 柏 山]
dãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 汉江
桐柏山 đọc là tóng bǎi shān, nghĩa là dãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 汉江. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng bǎi shān] [桐 柏 山]
dãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 汉江
桐柏山 (tóng bǎi shān) nghĩa là dãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 汉江.
Viết lần lượt từng chữ 桐, 柏, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.