橘子水
[jú zi shuǐ] [橘 子 THỦY]
nước cam; nước ép cam; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi), 罐 (guàn), 盒 (hé)
冬天的橘子水分充足,口感非常好。
dōng tiān de jú zǐ shuǐ fèn chōng zú, kǒu gǎn fēi cháng hǎo.Quýt vào mùa đông nhiều nước, vị rất ngon.
橘子水 đọc là jú zi shuǐ, nghĩa là nước cam; nước ép cam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jú zi shuǐ] [橘 子 THỦY]
nước cam; nước ép cam; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi), 罐 (guàn), 盒 (hé)
冬天的橘子水分充足,口感非常好。
dōng tiān de jú zǐ shuǐ fèn chōng zú, kǒu gǎn fēi cháng hǎo.Quýt vào mùa đông nhiều nước, vị rất ngon.
橘子水 (jú zi shuǐ) nghĩa là nước cam; nước ép cam.
Viết lần lượt từng chữ 橘, 子, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.