次后
[cì hòu] [次 后]
sau đó; rồi
失败几次后,他仍旧不肯放弃。
shī bài jǐ cì hòu, tā réng jiù bù kěn fàng qì.Thất bại vài lần, anh ấy vẫn không chịu bỏ cuộc.
次后 đọc là cì hòu, nghĩa là sau đó; rồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cì hòu] [次 后]
sau đó; rồi
失败几次后,他仍旧不肯放弃。
shī bài jǐ cì hòu, tā réng jiù bù kěn fàng qì.Thất bại vài lần, anh ấy vẫn không chịu bỏ cuộc.
次后 (cì hòu) nghĩa là sau đó; rồi.
Viết lần lượt từng chữ 次, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.