XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

而后 đọc là ér hòu, nghĩa là sau đó; rồi thì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

而后

[ér hòu] [而 后]

sau đó; rồi thì

你若总是瞻前顾后,非要等闲暇充裕才去行动,迟早会错失良机而后悔莫及。

nǐ ruò zǒng shì zhān qián gù hòu, fēi yào děng xián xiá chōng yù cái qù xíng dòng, chí zǎo huì cuò shī liáng jī ér hòu huǐ mò jí.

Cậu nếu cứ chần chừ đắn đo, nhất quyết chờ đến khi hoàn toàn rảnh rỗi mới hành động, sớm muộn gì cũng sẽ bỏ lỡ cơ hội tốt mà hối hận không kịp.

Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早

正是,这就涉及儒家内圣外王在领导力中的体现,管理者须先正己而后正人。

zhèng shì, zhè jiù shè jí rú jiā nèi shèng wài wáng zài lǐng dǎo lì zhōng de tǐ xiàn, guǎn lǐ zhě xū xiān zhèng jǐ ér hòu zhèng rén.

Chính xác, việc này liên quan tới biểu hiện của nội thánh ngoại vương trong năng lực lãnh đạo, người quản lý phải tự sửa mình trước rồi mới sửa người khác.

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

我觉得朱熹的阐释未尝不蕴含经验论色彩,强调逐一考究事事物物而后贯通。

wǒ jué de zhū xī de chǎn shì wèi cháng bú yùn hán jīng yàn lùn sè cǎi, qiáng diào zhú yī kǎo jiū shì shì wù wù ér hòu guàn tōng.

Em thấy lời giải thích của Chu Hy chưa hẳn không chứa đựng màu sắc duy nghiệm, nhấn mạnh việc khảo sát tỉ mỉ từng sự vật rồi sau đó mới quán thông.

Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不

Hỏi đáp về từ 而后

而后 nghĩa là gì?

而后 (ér hòu) nghĩa là sau đó; rồi thì.

Cách viết 而后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 而, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 而后?

Thường gặp: 死而后已 (sǐ ér hòu yǐ) – cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); 随之而后 (suí zhī ér hòu) – từ đó; 三思而后行 (sān sī ér hòu xíng) – nghĩ đi nghĩ lại trước khi làm (thành ngữ).