XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欢呼雀跃 đọc là huān hū què yuè, nghĩa là cổ vũ hân hoan (thành ngữ); vui sướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

欢呼雀跃

[huān hū què yuè] [欢 呼 雀 跃]

cổ vũ hân hoan (thành ngữ); vui sướng

运动员夺冠后,全场响起了嘹亮的凯歌,观众们激动地欢呼雀跃。

yùn dòng yuán duó guàn hòu, quán chǎng xiǎng qǐ le liáo liàng de kǎi gē, guān zhòng men jī dòng dì huān hū què yuè.

Sau khi vận động viên giành chức vô địch, khắp sân vang lên khúc khải hoàn hùng tráng, khán giả phấn khích reo hò nhảy mừng.

Hỏi đáp về từ 欢呼雀跃

欢呼雀跃 nghĩa là gì?

欢呼雀跃 (huān hū què yuè) nghĩa là cổ vũ hân hoan (thành ngữ); vui sướng.

Cách viết 欢呼雀跃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欢, 呼, 雀, 跃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.