残疾儿
[cán jí ér] [残 疾 儿]
trẻ bị dị tật; trẻ bị biến dạng
基金会向爱心人士筹集资金捐助残疾儿童。
jī jīn huì xiàng ài xīn rén shì chóu jí zī jīn juān zhù cán jí ér tóng.Quỹ vận động các nhà hảo tâm quyên góp tiền hỗ trợ trẻ em khuyết tật.
残疾儿 đọc là cán jí ér, nghĩa là trẻ bị dị tật; trẻ bị biến dạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cán jí ér] [残 疾 儿]
trẻ bị dị tật; trẻ bị biến dạng
基金会向爱心人士筹集资金捐助残疾儿童。
jī jīn huì xiàng ài xīn rén shì chóu jí zī jīn juān zhù cán jí ér tóng.Quỹ vận động các nhà hảo tâm quyên góp tiền hỗ trợ trẻ em khuyết tật.
残疾儿 (cán jí ér) nghĩa là trẻ bị dị tật; trẻ bị biến dạng.
Viết lần lượt từng chữ 残, 疾, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.