XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水坑 đọc là shuǐ kēng, nghĩa là vũng nước; hố nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水坑

[shuǐ kēng] [THỦY 坑]

vũng nước; hố nước; hầm nước

下雨后路上形成了很多小水坑。

xià yǔ hòu lù shang xíng chéng le hěn duō xiǎo shuǐ kēng.

Sau cơn mưa trên đường hình thành nhiều hố nước nhỏ.

青蛙把卵产在水草丰富的水坑里。

qīng wā bǎ luǎn chǎn zài shuǐ cǎo fēng fù de shuǐ kēng lǐ.

Ếch đẻ trứng ở vũng nước có nhiều rong rêu.

地面上形成了一个大水坑。

dì miàn shàng xíng chéng le yí gè dà shuǐ kēng.

Trên mặt đất đã hình thành một vũng nước lớn.

Hỏi đáp về từ 水坑

水坑 nghĩa là gì?

水坑 (shuǐ kēng) nghĩa là vũng nước; hố nước.

Cách viết 水坑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 坑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水坑?

Thường gặp: 污水坑 (wū shuǐ kēng) – hố phân.