XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水体 đọc là shuǐ tǐ, nghĩa là vùng nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水体

[shuǐ tǐ] [THỦY 体]

vùng nước

监管脱节以致养殖场排出的耐药菌和抗生素残留直接渗透进周边水体。

jiān guǎn tuō jié yǐ zhì yǎng zhí chǎng pái chū de nài yào jūn hé kàng shēng sù cán liú zhí jiē shèn tòu jìn zhōu biān shuǐ tǐ.

Giám sát thiếu phối hợp dẫn đến vi khuẩn kháng thuốc và tồn dư kháng sinh xả ra từ trang trại thẩm thấu thẳng vào nguồn nước xung quanh.

Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致

Hỏi đáp về từ 水体

水体 nghĩa là gì?

水体 (shuǐ tǐ) nghĩa là vùng nước.

Cách viết 水体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.