水泄不通
[shuǐ xiè bù tōng] [THỦY 泄 BẤT 通]
nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)
水泄不通 đọc là shuǐ xiè bù tōng, nghĩa là nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuǐ xiè bù tōng] [THỦY 泄 BẤT 通]
nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)
水泄不通 (shuǐ xiè bù tōng) nghĩa là nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông).
Viết lần lượt từng chữ 水, 泄, 不, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.