汇编 đọc là huì biān, nghĩa là biên soạn; bộ sưu tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 汇编
汇编 nghĩa là gì?
汇编 (huì biān) nghĩa là biên soạn; bộ sưu tập.
Cách viết 汇编 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 汇, 编 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 汇编?
Thường gặp: 汇编语言 (huì biān yǔ yán) – ngôn ngữ assembly.