XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缀合 đọc là zhuì hé, nghĩa là biên soạn; ghép lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缀合

[zhuì hé] [缀 合]

biên soạn; ghép lại

小美,我最近整天泡在资料室里,尝试缀合甲骨碎片,但进展非常缓慢。

xiǎo měi, wǒ zuì jìn zhěng tiān pào zài zī liào shì lǐ, cháng shì zhuì hé jiǎ gǔ suì piàn, dàn jìn zhǎn fēi cháng huǎn màn.

Tiểu Mỹ, dạo này mình cả ngày ngâm mình trong phòng lưu trữ để thử ghép nối mảnh giáp cốt, nhưng tiến triển rất chậm.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

Hỏi đáp về từ 缀合

缀合 nghĩa là gì?

缀合 (zhuì hé) nghĩa là biên soạn; ghép lại.

Cách viết 缀合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缀, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.