XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海平面 đọc là hǎi píng miàn, nghĩa là mực nước biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

海平面

[hǎi píng miàn] [海 平 面]

mực nước biển

您说得对,缓慢的海平面上升很难套用传统公约中迫在眉睫的人身迫害标准。

nín shuō de duì, huǎn màn de hǎi píng miàn shàng shēng hěn nán tào yòng chuán tǒng gōng yuē zhōng pò zài méi jié de rén shēn pò hài biāo zhǔn.

Thầy nói đúng, mực nước biển dâng lên chậm chạp rất khó áp dụng tiêu chuẩn bức hại thân thể cấp bách trong công ước truyền thống.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

一轮旭日从海平面上缓缓升起。

yì lún xù rì cóng hǎi píng miàn shàng huǎn huǎn shēng qǐ.

Một vầng thái dương từ từ nhô lên khỏi mặt biển.

Hỏi đáp về từ 海平面

海平面 nghĩa là gì?

海平面 (hǎi píng miàn) nghĩa là mực nước biển.

Cách viết 海平面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 平, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.