XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海运费 đọc là hǎi yùn fèi, nghĩa là cước phí vận chuyển; chi phí vận tải biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

海运费

[hǎi yùn fèi] [海 运 费]

cước phí vận chuyển; chi phí vận tải biển

海运费环比上涨了三成,原材料采购成本也增加了百分之二十。

hǎi yùn fèi huán bǐ shàng zhǎng le sān chéng, yuán cái liào cǎi gòu chéng běn yě zēng jiā le bǎi fēn zhī èr shí.

Cước vận tải biển tăng ba mươi phần trăm so với tháng trước, chi phí thu mua nguyên liệu thô cũng tăng hai mươi phần trăm.

Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 海运费

海运费 nghĩa là gì?

海运费 (hǎi yùn fèi) nghĩa là cước phí vận chuyển; chi phí vận tải biển.

Cách viết 海运费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 运, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.