XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

演说 đọc là yǎn shuō, nghĩa là bài phát biểu; diễn thuyết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

演说【演說】

[yǎn shuō] [演 THUYẾT]

bài phát biểu; diễn thuyết

面对公众发表演讲,阐述观点。

他在毕业典礼上发表了一场极具感染力的演说。

tā zài bì yè diǎn lǐ shàng fā biǎo le yì chǎng jí jù gǎn rǎn lì de yǎn shuō.

Anh ấy đã có một bài diễn thuyết đầy sức truyền cảm tại lễ tốt nghiệp.

他的演说极富感染力,十分动听。

tā de yǎn shuō jí fù gǎn rǎn lì, shí fēn dòng tīng.

Bài diễn thuyết của anh ấy rất truyền cảm, nghe vô cùng lôi cuốn.

新当选的会长发表了简短的就职演说。

xīn dāng xuǎn de huì zhǎng fā biǎo le jiǎn duǎn de jiù zhí yǎn shuō.

Vị chủ tịch mới đắc cử đã phát biểu bài diễn văn nhậm chức ngắn gọn.

Hỏi đáp về từ 演说

演说 nghĩa là gì?

演说 (yǎn shuō) nghĩa là bài phát biểu; diễn thuyết. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 演说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 演, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 演说?

Thường gặp: 演说者 (yǎn shuō zhě) – nhà diễn thuyết; 就职演说 (jiù zhí yǎn shuō) – bài phát biểu nhậm chức.