照亮
[zhào liàng] [照 LƯỢNG]
chiếu sáng; soi sáng; thắp sáng
声控灯在晚上照亮了整条楼道。
shēng kòng dēng zài wǎn shàng zhào liàng le zhěng tiáo lóu dào.Đèn cảm ứng âm thanh đã thắp sáng toàn bộ hành lang vào buổi tối.
微弱的蜡烛光照亮了整个房间。
wēi ruò de là zhú guāng zhào liàng le zhěng gè fáng jiān.Ánh nến le lói chiếu sáng cả căn phòng.
阳光照亮了屋子里的每个角落。
yáng guāng zhào liàng le wū zi lǐ de měi gè jiǎo luò.Ánh nắng chiếu sáng mọi ngóc ngách trong căn phòng.