照明
[zhào míng] [照 明]
chiếu sáng; sự chiếu sáng; soi sáng
用光线照亮,泛指照明设施
舞台上的照明设计非常专业,把演员的表情衬托得格外生动。
wǔ tái shàng de zhào míng shè jì fēi cháng zhuān yè, bǎ yǎn yuán de biǎo qíng chèn tuō de gé wài shēng dòng.Thiết kế chiếu sáng trên sân khấu rất chuyên nghiệp, làm nổi bật biểu cảm của diễn viên một cách sinh động.
所以得准备好发电机,先保证仓库照明和通信。
suǒ yǐ de zhǔn bèi hǎo fā diàn jī, xiān bǎo zhèng cāng kù zhào míng hé tōng xìn.Vì vậy phải chuẩn bị sẵn máy phát điện, trước hết bảo đảm chiếu sáng và liên lạc ở kho.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一全拆了的话,殿内的照明和监测系统怎么供电?
quán chāi le de huà, diàn nèi de zhào míng hé jiān cè xì tǒng zěn me gōng diàn?Tháo hết thì hệ thống chiếu sáng và giám sát trong điện lấy điện thế nào?
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性不过,室内植物全靠人工照明,耗电量是不是非常大?
bú guò, shì nèi zhí wù quán kào rén gōng zhào míng, hào diàn liàng shì bu shì fēi cháng dà?Thế nhưng, thực vật trong nhà hoàn toàn dựa vào chiếu sáng nhân tạo, lượng điện tiêu hao có phải rất lớn không?
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…