特产【特產】
[tè chǎn] [特 产]
sản phẩm địa phương đặc biệt; đặc sản (theo vùng)
某地特有的或特别著名的产品
这次去旅行,我买了很多当地的特产带回家。
zhè cì qù lǚ xíng, wǒ mǎi le hěn duō dāng dì de tè chǎn dài huí jiā.Chuyến đi du lịch này, tôi đã mua rất nhiều đặc sản địa phương mang về nhà.
我建议买包装简单的特产茶叶。
wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底听说过,比如某些地方特产会申请地理标志。这能用来保护非遗吗?
tīng shuō guo, bǐ rú mǒu xiē dì fāng tè chǎn huì shēn qǐng dì lǐ biāo zhì. zhè néng yòng lái bǎo hù fēi yí ma?Em nghe rồi ạ, ví dụ như đặc sản của một số địa phương sẽ đăng ký chỉ dẫn địa lý. Cái này có thể dùng để bảo vệ di sản phi vật thể không ạ?
Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎这是我特意从老家带来的特产。
zhè shì wǒ tè yì cóng lǎo jiā dài lái de tè chǎn.Đây là đặc sản tôi đặc biệt mang từ quê lên.