特护区 đọc là tè hù qū, nghĩa là khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 特护区
特护区 nghĩa là gì?
特护区 (tè hù qū) nghĩa là khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện).
Cách viết 特护区 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 特, 护, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 特护区?
Thường gặp: 重病特护区 (zhòng bìng tè hù qū) – khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện).