XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狂言 đọc là kuáng yán, nghĩa là nói sảng; lời nói mê sảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 狂言

狂言 nghĩa là gì?

狂言 (kuáng yán) nghĩa là nói sảng; lời nói mê sảng.

Cách viết 狂言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狂, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狂言?

Thường gặp: 口出狂言 (kǒu chū kuáng yán) – nói năng ngông cuồng; 屡出狂言 (lǚ chū kuáng yán) – phát ngôn mất kiểm soát nhiều lần.