狂言
[kuáng yán] [狂 言]
nói sảng; lời nói mê sảng; kyōgen (một loại hình kịch truyền thống hài kịch của Nhật Bản)
狂言 đọc là kuáng yán, nghĩa là nói sảng; lời nói mê sảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuáng yán] [狂 言]
nói sảng; lời nói mê sảng; kyōgen (một loại hình kịch truyền thống hài kịch của Nhật Bản)
狂言 (kuáng yán) nghĩa là nói sảng; lời nói mê sảng.
Viết lần lượt từng chữ 狂, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 口出狂言 (kǒu chū kuáng yán) – nói năng ngông cuồng; 屡出狂言 (lǚ chū kuáng yán) – phát ngôn mất kiểm soát nhiều lần.