猛劲儿
[měng jìn r] [猛 劲 儿]
lao tới; tăng tốc nỗ lực; gấp đôi cố gắng
猛劲儿 đọc là měng jìn r, nghĩa là lao tới; tăng tốc nỗ lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[měng jìn r] [猛 劲 儿]
lao tới; tăng tốc nỗ lực; gấp đôi cố gắng
猛劲儿 (měng jìn r) nghĩa là lao tới; tăng tốc nỗ lực.
Viết lần lượt từng chữ 猛, 劲, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.