XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

现代史 đọc là xiàn dài shǐ, nghĩa là lịch sử hiện đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

现代史

[xiàn dài shǐ] [现 代 史]

lịch sử hiện đại

初步构想是,中心将聚焦东南亚近现代史,尤其是区域一体化进程。

chū bù gòu xiǎng shì, zhōng xīn jiāng jù jiāo dōng nán yà jìn xiàn dài shǐ, yóu qí shì qū yù yì tǐ huà jìn chéng.

Ý tưởng sơ bộ là trung tâm sẽ tập trung vào lịch sử cận hiện đại Đông Nam Á, đặc biệt là tiến trình nhất thể hóa khu vực.

Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN

Hỏi đáp về từ 现代史

现代史 nghĩa là gì?

现代史 (xiàn dài shǐ) nghĩa là lịch sử hiện đại.

Cách viết 现代史 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 现, 代, 史 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 现代史?

Thường gặp: 近现代史 (jìn xiàn dài shǐ) – lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại.