珠子
[zhū zi] [珠 子]
ngọc trai; hạt; lượng từ: 粒 (lì), 颗 (kē)
她用线把珠子穿起来。
tā yòng xiàn bǎ zhū zǐ chuān qǐ lái.Cô ấy dùng chỉ xâu các hạt lại.
珠子 đọc là zhū zi, nghĩa là ngọc trai; hạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhū zi] [珠 子]
ngọc trai; hạt; lượng từ: 粒 (lì), 颗 (kē)
她用线把珠子穿起来。
tā yòng xiàn bǎ zhū zǐ chuān qǐ lái.Cô ấy dùng chỉ xâu các hạt lại.
珠子 (zhū zi) nghĩa là ngọc trai; hạt.
Viết lần lượt từng chữ 珠, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 汗珠子 (hàn zhū zi) – những giọt mồ hôi; 眼珠子 (yǎn zhū zi) – nhãn cầu.