XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

珠子 đọc là zhū zi, nghĩa là ngọc trai; hạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

珠子

[zhū zi] [珠 子]

ngọc trai; hạt; lượng từ: 粒 (lì), 颗 (kē)

她用线把珠子穿起来。

tā yòng xiàn bǎ zhū zǐ chuān qǐ lái.

Cô ấy dùng chỉ xâu các hạt lại.

Hỏi đáp về từ 珠子

珠子 nghĩa là gì?

珠子 (zhū zi) nghĩa là ngọc trai; hạt.

Cách viết 珠子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 珠, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 珠子?

Thường gặp: 汗珠子 (hàn zhū zi) – những giọt mồ hôi; 眼珠子 (yǎn zhū zi) – nhãn cầu.