XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明珠 đọc là míng zhū, nghĩa là ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 明珠

明珠 nghĩa là gì?

明珠 (míng zhū) nghĩa là ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn).

Cách viết 明珠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 明珠?

Thường gặp: 掌上明珠 (zhǎng shàng míng zhū) – nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); 明珠暗投 (míng zhū àn tóu) – đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); 东方明珠塔 (dōng fāng míng zhū tǎ) – Tháp Ngọc Phương Đông; 皇冠上的明珠 (huáng guān shàng de míng zhū) – viên ngọc sáng nhất trên vương miện.