明珠
[míng zhū] [明 珠]
ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn)
明珠 đọc là míng zhū, nghĩa là ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
明珠 (míng zhū) nghĩa là ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn).
Viết lần lượt từng chữ 明, 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 掌上明珠 (zhǎng shàng míng zhū) – nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); 明珠暗投 (míng zhū àn tóu) – đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); 东方明珠塔 (dōng fāng míng zhū tǎ) – Tháp Ngọc Phương Đông; 皇冠上的明珠 (huáng guān shàng de míng zhū) – viên ngọc sáng nhất trên vương miện.