班荆相对
[bān jīng xiāng duì] [班 荆 相 对]
đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)
班荆相对 đọc là bān jīng xiāng duì, nghĩa là đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bān jīng xiāng duì] [班 荆 相 对]
đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)
班荆相对 (bān jīng xiāng duì) nghĩa là đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 班, 荆, 相, 对 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.