XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理赔 đọc là lǐ péi, nghĩa là giải quyết bồi thường; giải quyết khiếu nại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

理赔

[lǐ péi] [理 赔]

giải quyết bồi thường; giải quyết khiếu nại; thanh toán bồi thường

真的吗?保险公司那边怎么说?能理赔吗?

zhēn de ma? bǎo xiǎn gōng sī nà biān zěn me shuō? néng lǐ péi ma?

Thật sao? Bên công ty bảo hiểm nói thế nào? Có thể bồi thường không?

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

航空转运的费用高昂,理赔条款里确实包含这项吗?

háng kōng zhuǎn yùn de fèi yòng gāo áng, lǐ péi tiáo kuǎn lǐ què shí bāo hán zhè xiàng ma?

Chi phí vận chuyển đường không rất cao, trong điều khoản bồi thường thực sự bao gồm khoản này à?

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

是的。为此,我专门向保险公司争取了新的理赔条款。

shì de. wèi cǐ, wǒ zhuān mén xiàng bǎo xiǎn gōng sī zhēng qǔ le xīn de lǐ péi tiáo kuǎn.

Đúng vậy. Vì thế, tôi đã đặc biệt xin công ty bảo hiểm điều khoản bồi thường mới.

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

Hỏi đáp về từ 理赔

理赔 nghĩa là gì?

理赔 (lǐ péi) nghĩa là giải quyết bồi thường; giải quyết khiếu nại.

Cách viết 理赔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 赔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.