瓜娃子 đọc là guā wá zi, nghĩa là (phương ngữ) kẻ ngốc; người ngớ ngẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 瓜娃子
瓜娃子 nghĩa là gì?
瓜娃子 (guā wá zi) nghĩa là (phương ngữ) kẻ ngốc; người ngớ ngẩn.
Cách viết 瓜娃子 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 瓜, 娃, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.