XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生前 đọc là shēng qián, nghĩa là (về người đã khuất) khi còn sống; lúc còn sống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

生前

[shēng qián] [生 前]

(về người đã khuất) khi còn sống; lúc còn sống

人去世以前的时间或时期。

王老师生前出版了多部汉语言专著。

wáng lǎo shī shēng qián chū bǎn le duō bù hàn yǔ yán zhuān zhù.

Thầy Vương lúc sinh thời đã xuất bản nhiều chuyên khảo tiếng Hán.

许多优秀的大学毕业生前来应聘。

xǔ duō yōu xiù de dà xué bì yè shēng qián lái yìng pìn.

Nhiều sinh viên tốt nghiệp đại học ưu tú đã đến ứng tuyển.

完成这部著作是他生前最大的遗愿。

wán chéng zhè bù zhù zuò shì tā shēng qián zuì dà de yí yuàn.

Hoàn thành tác phẩm này là nguyện vọng cuối cùng lớn nhất lúc sinh thời của ông.

家属决定按照他的生前意愿捐献遗体。

jiā shǔ jué dìng àn zhào tā de shēng qián yì yuàn juān xiàn yí tǐ.

Gia đình quyết định hiến tặng thi hài theo nguyện vọng lúc sinh thời của ông ấy.

Hỏi đáp về từ 生前

生前 nghĩa là gì?

生前 (shēng qián) nghĩa là (về người đã khuất) khi còn sống; lúc còn sống. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 生前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.