生力面 đọc là shēng lì miàn, nghĩa là mì ăn liền (cách gọi cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 生力面
生力面 nghĩa là gì?
生力面 (shēng lì miàn) nghĩa là mì ăn liền (cách gọi cũ).
Cách viết 生力面 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 生, 力, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.