XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生厌 đọc là shēng yàn, nghĩa là ghê tởm; chán ngấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生厌

[shēng yàn] [生 厌]

ghê tởm; chán ngấy; chán ngán

长期单调的工作容易让人产生厌烦情绪。

cháng qī dān diào de gōng zuò róng yì ràng rén chǎn shēng yàn fán qíng xù.

Công việc đơn điệu kéo dài dễ làm người ta sinh ra cảm giác chán ngấy.

Hỏi đáp về từ 生厌

生厌 nghĩa là gì?

生厌 (shēng yàn) nghĩa là ghê tởm; chán ngấy.

Cách viết 生厌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 厌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.